ức đạc

ức đạc

Người thợ rừng ức đạc chiều cao của cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ước lượng, đoán chừng một cách tương đối: "ức đạc" chỉ hành động đánh giá, xác định một giá trị (khoảng cách, kích thước, số lượng) dựa trên kinh nghiệm hoặc cảm nhận chủ quan, không qua đo đạc chính xác.
    • Đoán, suy ra một cách phỏng chừng: "ức đạc" cũng được dùng trong nghĩa bóng, chỉ việc suy luận hoặc đoán định ý nghĩ, cảm xúc của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ức đạc khoảng cách từ đây đến nhà chừng hai cây số. (Anh ấy ước lượng khoảng cách một cách tương đối.)
    • Không thể ức đạc ý người khác một cách chính xác. (Không thể suy đoán chính xác suy nghĩ của người khác.)
    • ta ức đạc chiều cao của tòa nhà bằng mắt thường. ( ta đánh giá chiều cao dựa trên cảm nhận thị giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ức đạc tình hình": đánh giá, phỏng đoán diễn biến của một sự việc.

    • Nhà đầu ức đạc tình hình thị trường trước khi quyết định. (Nhà đầu phỏng đoán tình hình thị trường.)
  • "ức đạc tâm lý": suy luận trạng thái tinh thần của người khác.

    • Việc ức đạc tâm lý đối phương rất quan trọng trong đàm phán. (Suy đoán tâm lý đối thủ vai trò then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạc (động từ, từ Hán-Việt): đo lường, xác định.

    • Đạc điền đo đất ruộng. (Đo đạc diện tích ruộng đất.)
  • Ức chừng (động từ): ước lượng, phỏng đoángần nghĩa với "ức đạc".

    • Tôi ức chừng anh ấy sẽ đến trễ. (Tôi đoán chừng anh ấy sẽ đến muộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ước lượng: đánh giá giá trị một cách tương đối.
  • Phỏng đoán: suy luận dựa trên thông tin không đầy đủ.
  • Suy ra: kết luận từ những dữ kiện sẵn.
Thành ngữ liên quan
  • Ức đạc bừa bãi: suy đoán một cáchcăn cứ, thiếu cơ sở.
    • Đừng ức đạc bừa bãi về chuyện người khác. (Đừng suy đoán lung tung về việc của người khác.)